Cập Nhật Giá Ngói Nhựa 2026 & Phụ Kiện: Mua Trực Tiếp Nhà Máy, Ưu Đãi Đến 10%

Nội Dung Bài Viết

Giá ngói nhựa 2026 biến động theo xu hướng chuyển dịch từ vật liệu truyền thống sang giải pháp bền, nhẹ, tiết kiệm chi phí. Bài viết cập nhật báo giá mới nhất, phân tích các yếu tố tác động và lý do nên chọn nhà sản xuất trực tiếp Phát Lộc để tối ưu ngân sách đầu tư!

Tổng quan thị trường ngói nhựa 2026 – Vì sao giá biến động?

Tổng quan thị trường ngói nhựa 2026 – Vì sao giá biến động?
Tổng quan thị trường ngói nhựa 2026 – Vì sao giá biến động?

Giá ngói nhựa 2026 biến động mạnh do nhu cầu xây dựng tăng và xu hướng thay thế ngói truyền thống bằng ngói nhựa PVC/ASA. Thay đổi về công nghệ sản xuất, vật liệu và chi phí đầu vào khiến khách hàng cần cập nhật báo giá thường xuyên để lựa chọn phù hợp.

Xu hướng sử dụng ngói nhựa PVC/ASA

Ngói nhựa PVC/ASA ngày càng được ưu tiên nhờ:

  • Nhẹ, bền, chịu thời tiết tốt;
  • Thi công nhanh, giảm chi phí tổng thể;
  • Phù hợp nhà xưởng, nhà ở và công trình quy mô lớn.

Xu hướng này khiến giá ngói nhựa PVC/ASA 2026 được quan tâm nhiều trên thị trường.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá ngói nhựa 2026

Giá nguyên liệu PVC – ASA

Biến động nguyên liệu toàn cầu tác động trực tiếp đến giá ngói nhựa 2026 tính theo m², nguyên liệu tăng kéo theo giá thành sản phẩm.

Chi phí vận chuyển & nhân công

Logistics và nhân công tăng làm chi phí sản xuất cao hơn, đặc biệt với dự án lớn hoặc khu vực xa nhà máy.

Nhu cầu xây dựng tăng

Sự phát triển của nhà xưởng, khu công nghiệp và nhà dân dụng khiến giá ngói nhựa nhà xưởng biến động theo cung – cầu.

Vì sao giá ngói nhựa 2026 được quan tâm nhiều?

Năm 2026 là giai đoạn giá vật liệu có xu hướng tăng, nhiều dự án triển khai đồng loạt và khách hàng ưu tiên mua trực tiếp từ nhà sản xuất ngói nhựa uy tín để tối ưu chi phí.

Vì vậy, cập nhật giá ngói nhựa 2026 và phụ kiện đi kèm là yếu tố quan trọng khi đầu tư công trình.

Giá ngói nhựa 2026 tham khảo mới nhất

Giá ngói nhựa 2026 thay đổi theo dòng sản phẩm, thương hiệu và sản lượng đặt hàng. Dưới đây là mức báo giá tham khảo mới nhất giúp khách hàng dễ so sánh và lựa chọn phù hợp.

Bảng giá ngói nhựa 2026 – Công ty TNHH Vật Liệu Nhiệt Phát Lộc

Bảng giá ngói nhựa 2026 – Công ty TNHH Vật Liệu Nhiệt Phát Lộc
Bảng giá ngói nhựa 2026 – Công ty TNHH Vật Liệu Nhiệt Phát Lộc

(Giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chi tiết theo dự án)

Lưu ý khi tham khảo giá ngói nhựa 2026

Giá phụ thuộc số lượng đặt hàng

  • Số lượng càng lớn, đơn giá càng tốt;
  • Dự án quy mô lớn có thể chiết khấu 5–15%;
  • Liên hệ trực tiếp để có báo giá chính xác.

Chênh lệch giữa nhà máy và trung gian

  • Mua trực tiếp từ nhà sản xuất ngói nhựa uy tín giúp giảm chi phí;
  • Đảm bảo chất lượng, chứng chỉ đầy đủ;
  • Hạn chế rủi ro hàng kém chất lượng.

Giá chưa bao gồm phụ kiện & thi công

  • Giá công bố chỉ tính ngói;
  • Phụ kiện (vít, úp nóc, diềm mái…) tính riêng;
  • Chi phí thi công phụ thuộc từng công trình.

⇒ Tham khảo thông tin chi tiết về sản phẩm tại: Ngói nhựa PVC/ASA Eurolines

Phụ kiện & chi phí thi công ảnh hưởng đến giá ngói nhựa 2026

Phụ kiện & chi phí thi công ảnh hưởng đến giá ngói nhựa 2026
Phụ kiện & chi phí thi công ảnh hưởng đến giá ngói nhựa 2026

Phụ kiện và thi công tác động trực tiếp đến độ bền mái và tổng chi phí lợp, không chỉ riêng giá ngói nhựa 2026. Hiểu rõ các hạng mục giúp chủ động dự toán và hạn chế phát sinh.

Phụ kiện bắt buộc khi lợp ngói nhựa

Các phụ kiện cơ bản gồm:

  • Vít bắn mái chuyên dụng;
  • Úp nóc, diềm mái;
  • Keo dán và tấm lót chống thấm.

Hệ phụ kiện quyết định độ chắc chắn, khả năng chống dột và tuổi thọ mái. Ngoài ra, hệ thoát nước và giằng mái cần được thi công đồng bộ để đảm bảo an toàn lâu dài.

Giá phụ kiện tham khảo 2026 – Công Ty TNHH Vật Liệu Nhiệt Phát Lộc

Tấm úp tường mái trái/phải ngói nhựa

Tên sản phẩm Kích thước – Khổ rộng  Độ dày (mm) Màu sắc Ứng dụng Đơn giá (VNĐ/tấm)
Tấm úp tường mái trái/phải Ngói nhựa

Chiều dài: 1050mm (Hữu dụng 960mm);

Chiều rộng cạnh tiếp xúc với tường: 170mm;

Chiều rộng cạnh tiếp xúc với mái: 120mm.

2.5 – 3.0 hoặc theo yêu cầu. Đỏ đô, Đỏ ngói, Xám đen hoặc theo yêu cầu. Tấm úp tường mái được sử dụng để gắn kết giữa Tấm ngói nhựa và Tường (Tấm úp tường mái phải liên kết với Tấm ngói nhựa và Tường bên phải, Tấm úp tường mái trái liên kết với Tấm ngói nhựa và Tường bên trái). 125.000 – 145.000.

Chạc 4 úp đỉnh Ngói nhựa 

Tên sản phẩm Kích thước – Khổ rộng  Độ dày (mm) Màu sắc Ứng dụng Đơn giá (VNĐ/tấm)
Chạc 4 úp đỉnh Ngói nhựa

Độ uốn cong: 120 độ.

2.5 – 3.0 hoặc theo yêu cầu. Đỏ đô, Đỏ ngói, Xám đen hoặc theo yêu cầu. Chạc 4 úp đỉnh mái được sử dụng để gắn kết nơi giao nhau của 4 Tấm ngói nhựa. 135.000 – 165.000.

Nắp chụp vít Ngói nhựa 

Tên sản phẩm Kích thước – Khổ rộng  Độ dày (mm) Màu sắc Ứng dụng Đơn giá (VNĐ/cái)
Nắp chụp vít Ngói nhựa Chiều dài đinh bắn thông dụng: 65mm;

Lỗ bắn vít: 6mm;

Số lượng: 3 – 5 bộ/m2.

2.5 – 3.0 hoặc theo yêu cầu. Đỏ đô, Đỏ ngói, Xám đen hoặc theo yêu cầu. Một trong những phụ kiện cần thiết nhất của Ngói nhựa PVC/ASA Eurolines, Nắp chụp và Vít được sử dụng để gắn kết Tấm ngói nhựa với các loại Phụ kiện khác, Xà gồ và Tường,… 1.500 – 2.500.

Tấm úp nóc mái Ngói nhựa

Tên sản phẩm Kích thước – Khổ rộng  Độ dày (mm) Màu sắc Ứng dụng Đơn giá (VNĐ/tấm)
Tấm úp nóc mái Ngói nhựa Chiều dài: 1050mm (Hữu dụng 960mm);

Độ rộng mỗi cạnh: 140mm;

Độ rộng tính từ đỉnh: 250mm.

2.5 – 3.0 hoặc theo yêu cầu. Đỏ đô, Đỏ ngói, Xám đen hoặc theo yêu cầu. Một trong những phụ kiện cần thiết của Ngói nhựa PVC/ASA Eurolines, Tấm úp nóc mái được sử dụng để gắn kết giữa mặt trước và mặt sau hoặc mặt trái và mặt phải ở vị trí nóc mái của Ngói nhựa. 125.000 – 145.000.

Tấm úp đỉnh mái Ngói nhựa

Tên sản phẩm Kích thước – Khổ rộng  Độ dày (mm) Màu sắc Ứng dụng Đơn giá (VNĐ/tấm)
Tấm úp đỉnh mái Ngói nhựa Chiều dài: 300mm x 280mm x 280mm;

Chiều rộng: 55mm.

2.5 – 3.0 hoặc theo yêu cầu. Đỏ đô, Đỏ ngói, Xám đen hoặc theo yêu cầu. Một trong những phụ kiện cần thiết của Ngói nhựa PVC/ASA Eurolines, Tấm úp đỉnh được sử dụng để gắn kết giữa 3 bên mái ngói liền kề nhau hoặc gắn kết giữa 1 tấm úp nóc và 2 tấm úp sườn ở vị trí đỉnh của Ngói nhựa. 125.000 – 145.000.

Tấm úp sườn mái Ngói nhựa

Tên sản phẩm Kích thước – Khổ rộng  Độ dày (mm) Màu sắc Ứng dụng Đơn giá (VNĐ/tấm)
Tấm úp sườn mái Ngói nhựa Chiều dài: 1050mm (Hữu dụng 960mm);

Chiều rộng mỗi cạnh: 55mm.

2.5 – 3.0 hoặc theo yêu cầu. Đỏ đô, Đỏ ngói, Xám đen hoặc theo yêu cầu. Một trong những phụ kiện cần thiết của Ngói nhựa PVC/ASA Eurolines, Tấm úp sườn được sử dụng để gắn kết giữa 2 tấm Ngói nhựa bên trái và Ngói nhựa bên phải lại với nhau khi thi công mái có độ nghiêng ở vị trí sườn của Ngói nhựa. 125.000 – 145.000.

Tấm úp góc mái Ngói nhựa

Tên sản phẩm Kích thước – Khổ rộng  Độ dày (mm) Màu sắc Ứng dụng Đơn giá (VNĐ/tấm)
Tấm úp góc mái Ngói nhựa Chiều dài: 350mm;

Chiều rộng mỗi cạnh: 110mm;

Chiều cao: 220mm.

2.5 – 3.0 hoặc theo yêu cầu. Đỏ đô, Đỏ ngói, Xám đen hoặc theo yêu cầu. Một trong những phụ kiện cần thiết của Ngói nhựa PVC/ASA Eurolines, Tấm úp góc mái được sử dụng để gắn kết giữa tấm ngói bên trái và bên phải (Sản phẩm là phần kết thúc của Tấm úp góc mái và Ngói nhựa hoặc kết thúc giữa Tấm úp nóc mái và Tấm viền mái) 80.000 – 110.000.

Tấm úp đuôi mái Ngói nhựa 

Tên sản phẩm Kích thước – Khổ rộng  Độ dày (mm) Màu sắc Ứng dụng Đơn giá (VNĐ/tấm)
Tấm úp đuôi mái Ngói nhựa

Chiều dài: 250mm;

Chiều rộng mỗi cạnh: 55mm.

2.5 – 3.0 hoặc theo yêu cầu. Đỏ đô, Đỏ ngói, Xám đen hoặc theo yêu cầu. Một trong những phụ kiện cần thiết của Ngói nhựa PVC/ASA Eurolines, Tấm úp đuôi ngói nhựa được sử dụng để gắn kết giữa hai mái ngói trái và phải (Sản phẩm là phần kết thúc của Tấm úp sườn mái) 80.000 – 100.000.

Tấm diềm hiên mái Ngói nhựa 

Tên sản phẩm Kích thước – Khổ rộng  Độ dày (mm) Màu sắc Ứng dụng Đơn giá (VNĐ/tấm)
Tấm diềm hiên mái Ngói nhựa

Chiều dài: 1050mm (Hữu dụng 960mm);

Chiều rộng mỗi cạnh: 140mm.

2.5 – 3.0 hoặc theo yêu cầu. Đỏ đô, Đỏ ngói, Xám đen hoặc theo yêu cầu. Một trong những phụ kiện cần thiết của Ngói nhựa PVC/ASA Eurolines, Tấm diềm hiên mái được sử dụng để gắn kết giữa Tấm ngói nhựa và phần cuối cùng của mái lợp

125.000 – 145.000.

Tấm úp viền mái Ngói nhựa 

Tên sản phẩm Kích thước – Khổ rộng  Độ dày (mm) Màu sắc Ứng dụng Đơn giá (VNĐ/tấm)
Tấm úp viền mái Ngói nhựa Chiều dài: 1050mm (Hữu dụng 960mm);

Chiều rộng cạnh tiếp xúc với tường: 170mm;

Chiều rộng cạnh tiếp xúc với mái: 120mm.

2.5 – 3.0 hoặc theo yêu cầu. Đỏ đô, Đỏ ngói, Xám đen hoặc theo yêu cầu. Một trong những phụ kiện cần thiết của Ngói nhựa PVC/ASA Eurolines, Tấm úp viền mái được sử dụng để gắn kết giữa Tấm ngói nhựa và Tường (Tấm úp viền mái phải liên kết với Tấm ngói nhựa và Tường bên phải, Tấm úp viền mái trái liên kết với Tấm ngói nhựa và Tường bên trái khi nhìn từ mặt ngoài công trình) 125.000 – 145.000.

Chi phí thi công ngói nhựa theo m²

Chi phí thi công ngói nhựa năm 2026 thường dao động 60.000 – 120.000 VNĐ/m², phụ thuộc vào:

  • Quy mô công trình;
  • Điều kiện mặt bằng, địa hình;
  • Mức độ yêu cầu kỹ thuật.

Với dự án lớn, thi công đúng chuẩn và đúng tiến độ giúp hạn chế hao hụt, qua đó tối ưu tổng chi phí lợp mái, không chỉ riêng giá ngói nhựa 2026.

Vì sao nên mua ngói nhựa tại Phát Lộc?

Vì sao nên mua ngói nhựa tại Phát Lộc?
Vì sao nên mua ngói nhựa tại Phát Lộc?

Nhà máy sản xuất – cung cấp trực tiếp

Phát Lộc phân phối ngói nhựa từ nhà máy, không qua trung gian, giúp khách hàng tiếp cận giá ngói nhựa 2026 sát gốc, kiểm soát chất lượng và chủ động tiến độ.

Giá cạnh tranh – tối ưu cho dự án

Chính sách giá linh hoạt theo quy mô, đặc biệt ưu đãi cho nhà xưởng, khu công nghiệp và công trình dân dụng lớn.

Chứng chỉ đầy đủ – bảo hành rõ ràng

Sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, có hồ sơ test và bảo hành 10–15 năm, đảm bảo độ bền lâu dài.

Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu

Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ miễn phí, giúp chọn đúng vật liệu và giải pháp, tối ưu chi phí tổng thể.

Chiết khấu đến 10% cho đơn hàng lớn

Ưu đãi trực tiếp theo sản lượng, giúp giảm chi phí đầu tư cho dự án quy mô lớn.

Giao hàng toàn quốc – đúng tiến độ

Hệ thống kho vận chủ động, giao nhanh trên toàn quốc, hạn chế phát sinh và đảm bảo tiến độ thi công.

⇒ Tham khảo thêm thông tin tại bài viết: Nhà Máy Sản Xuất Phân Phối Ngói Nhựa PVC/ASA Toàn Quốc – Chất Lượng Bền Lâu, Bảo Hành 10 Năm, Giao Nhanh 63 Tỉnh

Báo giá ngói nhựa 2026 & cách nhận ưu đãi từ Phát Lộc

Báo giá ngói nhựa 2026 & cách nhận ưu đãi từ Phát Lộc
Báo giá ngói nhựa 2026 & cách nhận ưu đãi từ Phát Lộc

Cách nhận báo giá nhanh, chính xác

Để nhận giá ngói nhựa 2026 sát thực tế, khách hàng chỉ cần cung cấp:

  • Diện tích mái cần lợp;
  • Loại công trình (nhà dân dụng, nhà xưởng, dự án);
  • Khu vực thi công để tính chi phí vận chuyển.

Cam kết từ Phát Lộc

  • Báo giá minh bạch, không phát sinh;
  • Tư vấn kỹ thuật hoàn toàn miễn phí;
  • Đề xuất đúng nhu cầu, đúng vật liệu, không bán sai sản phẩm.

Tổng kết

Giá ngói nhựa 2026 tiếp tục biến động theo xu hướng chuyển sang vật liệu PVC/ASA bền, nhẹ, chi phí hợp lý, thay thế ngói truyền thống. Mức giá chịu tác động bởi nguyên liệu, công nghệ sản xuất, thương hiệu và phụ kiện đi kèm. Chọn Phát Lộc – nhà sản xuất trực tiếp giúp tối ưu chi phí, đảm bảo chất lượng, bảo hành rõ ràng, hỗ trợ kỹ thuật và chiết khấu tốt cho dự án lớn. Liên hệ ngay để nhận báo giá nhanh – ưu đãi tốt – tối ưu ngân sách 2026.

Nếu như khách hàng còn băn khoăn về giá cả, thông tin chi tiết về sản phẩm, có nhu cầu tư vấn dự án và công trình, địa chỉ mua hàng uy tín,…hãy liên hệ ngay với Công Ty TNHH Vật Liệu Nhiệt Phát Lộc thông qua Hotline 0936.138.198 hoặc đăng ký thông tin ở Form TẠI ĐÂY, đội ngũ nhân sự đến từ Phát Lộc sẽ hỗ trợ các bạn trong thời gian sớm nhất!

Gọi ngay: 0936.138.198